
Giấy màu tiếng Anh là gì?
coloured paper
Giấy màu tiếng Anh là coloured paper, đọc là /ˈkʌləd ˈpeɪpə/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˈkʌləd ˈpeɪpə/giấy màu
Câu ví dụ
We fold coloured paper.
/wiː fəʊld ˈkʌləd ˈpeɪpə/Chúng con gấp giấy màu.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- いろがみ
中文
- 彩纸
हिन्दी
- रंगीन कागज़
Português
- papel colorido
Deutsch
- Buntpapier
Cập nhật: