
My future job — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🧑🚒 | firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə/ | lính cứu hỏa |
| 🎤 | reporter | /rɪˈpɔːtə/ | phóng viên |
| 🧑🌾 | gardener | /ˈɡɑːdnə/ | người làm vườn |
| ✍️ | writer | /ˈraɪtə/ | nhà văn |
| 📰 | report the news | /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ | đưa tin |
| 🌻 | grow flowers | /ɡrəʊ ˈflaʊəz/ | trồng hoa |
| 📖 | write stories | /raɪt ˈstɔːriz/ | viết truyện |
| 🔭 | future | /ˈfjuːtʃə/ | tương lai |
Unit 5 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Công việc tương lai – My future job) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Read and complete., Listen, complete and sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Circle, listen and check., Let’s chant., Read and circle., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 5 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 5.