
Our health — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🦷 | toothache | /ˈtuːθeɪk/ | đau răng |
| 🤕 | a headache | /ə ˈhedeɪk/ | đau đầu |
| 🗣️ | a sore throat | /ə ˌsɔː ˈθrəʊt/ | đau họng |
| 🤢 | a stomach ache | /ə ˈstʌmək eɪk/ | đau bụng |
| 🪥 | go to the dentist | /ɡəʊ tə ðə ˈdentɪst/ | đi nha sĩ |
| 🛌 | have a rest | /hæv ə rest/ | nghỉ ngơi |
| 🍵 | drink warm water | /drɪŋk wɔːm ˈwɔːtə/ | uống nước ấm |
| 💊 | take some medicine | /teɪk səm ˈmedsn/ | uống thuốc |
Unit 15 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Sức khỏe của chúng ta – Our health) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Read and complete., Let’s sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Listen and underline one more stressed word. Then repeat., Let’s chant., Read and match., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 15 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 15.