
Our special days — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🧒 | Children's Day | /ˈtʃɪldrənz deɪ/ | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 🧑🏫 | Teachers' Day | /ˈtiːtʃəz deɪ/ | Ngày Nhà giáo |
| 🏅 | Sports Day | /ˈspɔːts deɪ/ | Ngày hội thể thao |
| 🥮 | Mid-Autumn Festival | /ˌmɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ | Tết Trung thu |
| 🍕 | pizza | /ˈpiːtsə/ | bánh pizza |
| 🍔 | burgers | /ˈbɜːɡəz/ | bánh mì kẹp |
| 🧋 | milk tea | /ˈmɪlk tiː/ | trà sữa |
| 🧃 | apple juice | /ˈæpl dʒuːs/ | nước táo |
Unit 13 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Những ngày đặc biệt – Our special days) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick or cross., Read and complete., Listen, complete and sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Listen and underline one more stressed word. Then repeat., Let’s chant., Read and answer., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 13 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 13.