Bắt đầu vững
Bản thân · Gia đình · Thói quen
Chọn theo mục tiêu
Chọn lớp học, giao tiếp hoặc kỳ thi bạn đang chuẩn bị. Xem bài học và các hoạt động đã mở trong từng lộ trình.
Không cần học lại từ A1. Thử một bài ngắn ở cấp gần nhất với bạn.
Bản thân · Gia đình · Thói quen
Mua sắm · Đi lại · Kế hoạch
Trải nghiệm · Công việc · Ý kiến
Thảo luận · Thuyết trình · Lập luận
Sắc thái · Học thuật · Chuyên môn
Hàm ý · Tổng hợp · Diễn đạt chính xác
Global Success
390 hoạt động theo thứ tự sách đã sẵn sàng.
Học kỳ 1 · Tuần 1–10
Tuần 1 · 4 buổi
Tuần 2–3 · 6 buổiUnit 1
Bạn đến từ đâu?
▶ Học Unit 1Buổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 3–4 · 6 buổiUnit 2
Giờ giấc mỗi ngày
get up
go to bed
go to school
have breakfastBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 5–6 · 6 buổiUnit 3
Một tuần của mình
do housework
listen to music
study at schoolBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 6–7 · 6 buổiUnit 4
Bữa tiệc sinh nhật
birthday
party
chips
grapes
jam
juice
lemonade
waterBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 8–9 · 6 buổiUnit 5
Những việc mình làm được
can
cook
draw
play the guitar
play the piano
ride a bike
ride a horse
roller skate
swimBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 9–10 · 4 buổiHọc kỳ 1 · Tuần 10–18
Tuần 10–11 · 6 buổiUnit 6
Trường của chúng mình
city
mountains
town
village
building
computer room
garden
playgroundBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 12–13 · 6 buổiUnit 7
Thời khóa biểu
art
history and geography
maths
music
scienceBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 13–14 · 6 buổiUnit 8
Môn học yêu thích
IT
PE
English teacher
painter
maths teacherBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 15–16 · 6 buổiUnit 9
Ngày hội thể thao
sports dayBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 16–17 · 6 buổiUnit 10
Kỳ nghỉ hè đã qua
beach
campsite
countryside
Bangkok
London
Sydney
TokyoBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 18 · 4 buổiHọc kỳ 2 · Tuần 19–27
Tuần 19–20 · 6 buổiUnit 11
Nơi mình sống
road
street
big
busy
live
noisy
quietBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 20–21 · 6 buổiUnit 12
Nghề nghiệp
actor
farmer
nurse
office worker
policeman
factory
farm
hospital
nursing homeBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 22–23 · 6 buổiUnit 13
Miêu tả ngoại hình
big
short
slim
tall
eyes
face
hair
long
roundBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 23–24 · 6 buổiUnit 14
Việc làm trong ngày
in the morning
in the afternoon
in the evening
clean the floor
help with the cooking
wash the clothes
wash the dishesBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 25–26 · 6 buổiUnit 15
Cuối tuần của gia đình
cinema
shopping centre
sports centre
swimming pool
cook meals
do yoga
play tennis
watch filmsBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 26–27 · 4 buổiHọc kỳ 2 · Tuần 27–35
Tuần 27–28 · 6 buổiUnit 16
Thời tiết và lời rủ
cloudy
rainy
sunny
windy
weather
bakery
bookshop
food stall
water parkBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 29–30 · 6 buổiUnit 17
Chỉ đường trong thành phố
stop
turn left
turn rightBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 30–31 · 6 buổiUnit 18
Ở trung tâm mua sắm
behind
between
near
opposite
gift shop
skirt
T-shirtBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 32–33 · 6 buổiUnit 19
Thế giới động vật
animal
bird
giraffe
hippo
lion
peacock
beautifully
quickly
loudlyBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Buổi 5–6 · Bài 3 · 6 hoạt động
Tuần 33–34 · 6 buổiUnit 20
Trại hè
campsite
campfire
build
dance
email
sing
take photos
tell a storyBuổi 1–2 · Bài 1 · 6 hoạt động
Buổi 3–4 · Bài 2 · 6 hoạt động
Tuần 35 · 4 buổi